adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn phí, không mất tiền. For free. Ví dụ : "I got it for nothing. They are giving them away as publicity." Tôi lấy được nó miễn phí. Họ đang phát chúng để quảng cáo. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uổng công, vô ích, công cốc. For no reason, wastefully, or pointlessly Ví dụ : "I wrote ten pages of information for nothing. He just chucked it in a draw without even reading any of it!" Tôi viết mười trang thông tin uổng công vô ích. Anh ta vứt toẹt nó vào ngăn kéo mà chẳng thèm đọc một chữ nào! nothing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc